Giá cước điện thoại cố định VNPT tại Hà Nội

1. Các dịch vụ cơ bản và giá cước

Dịch vụ điện thoại nội hạt

a. Khái niệm: Dịch vụ điện thoại nội hạt là dịch vụ thông tin liên lạc bằng mạng điện thoại cố định được thiết lập trong phạm vi địa giới hành chính của một Tỉnh/Thành phố.

b. Cách sử dụng: Để sử dụng điện thoại nội hạt trong Thành phố Hà Nội, khách hàng chỉ cần quay đủ 8 chữ số đăng ký của thuê bao: XXXXXXX

c. bảng cước dịch vụ cơ bản của điện thoại cố định VNPT :

II. Chuyển dịch thiết bị ĐTCĐ, fax, trung kế analogue áp dụng từ ngày 01 tháng 03 năm 2012
Áp dụng trên toàn địa bàn Thành phố Hà Nội. 227.273 đ/ 01máy/ 01lần Các mức cước trên chưa bao gồm thuế VAT
III. Cước thuê bao PSTN (áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2009)
Cước theo tháng 20.000đ/ máy-tháng Mức cước trên chưa bao gồm thuế VAT
Cước theo ngày 667đ/ máy-ngày
Cước nội hạt tại nhà thuê bao 200đ/ phút
IV. Cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh từ ngày 15/ 08/ 2010
Cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh hình thức trả tiền sau
1. Tại nhà thuê bao:
Nội dung Mạng PSTN VoIP 171
Đồng/ block 6 giây đầu Đồng/ block 1 giây tiếp theo Đồng/ block 6 giây đầu Đồng/ block 1 giây tiếp theo
Gọi nội mạng VNPT 80.00 13.33 68.00 11.33
Gọi mạng doanh nghiệp khác 89.09 14.85 75.73 12.62
- Giảm 30% các mức cước trên cho cuộc liên lạc từ 01h tới 05h sáng hàng ngày từ thứ 2 đến chủ nhật.- Mức cước trên chưa bao gồm thuế VAT
2. Tại điểm giao dịch công cộng:
Nội dung Mạng PSTN VoIP 171
Từ thứ 2 đến thứ 7 Ngày lễ, Chủ nhật Từ thứ 2 đến thứ 7 Ngày lễ, Chủ nhật
Gọi đến cố định, di động toàn quốc (không phân biệt nội hay ngoại mạng) 89.09 80.18 75.73 71.94
- Mức cước này áp dụng cho tất cả các giờ trong ngày;  ngoài mức cước liên lạc, thu thêm cước phục vụ 454 đồng/ cuộc.- Mức cước trên chưa bao gồm thuế VAT
Cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh hình thức trả tiền trước
Nội dung  Đồng/ block 6 giây đầu Đồng/ block 1 giây tiếp theo
1. Sử dụng NGN 8Kbps
Gọi nội mạng VNPT 71.28 11.87
Gọi mạng doanh nghiệp khác 79.38 13.23
2. Sử dụng NGN 64Kbps
Gọi nội mạng VNPT 73.92 12.31
Gọi mạng doanh nghiệp khác 82.32 13.72
- Giảm 30% các mức cước trên cho cuộc liên lạc từ 01h tới 05h sáng hàng ngày từ thứ 2 đến chủ nhật.
- Mức cước áp dụng chung (không phân biệt tại nhà thuê bao hay tại điểm công cộng).
- Tại các điểm công cộng có người phục vụ ngoài mức cước liên lạc được thu thêm 500 đồng/ cuộc (cuộc gọi không thành công, cuộc gọi khách hàng tự quay số không thu cước phục vụ).
- Các mức cước nêu trên đã bao gồm thuế GTGT.
Cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh điện thoại thẻ Việt Nam (CardPhone): 100 đồng/ block 7.5 giây (đã bao gồm thuế GTGT; không phân biệt PSTN và VoIP 171; áp dụng cho tất các các giờ trong ngày, các ngày trong tuần).

Xem chi tiết chi phí lắp đặt điện thoại cố định có dây của vnpt tại:  http://www.dangkyvnpt.com/phi-hoa-mang-moi-dien-thoai-co-dinh-tai-ha-noi.html

Bảng cước các dịch vụ cộng thêm của điện thoại cố định có dây vnpt

V. Dịch vụ cộng thêm trên mạng ĐT cố định (áp dụng từ ngày 01/ 09/ 2011) Cước cài đặt (Đồng/ TB/ Lần) Cước sử dụng (Đồng/ TB/ Tháng)
Báo thức tự động A1 20.000 đ 454 đ/ lần báo thức
Dịch vụ hộp thư thoại E3 20.000 đ/ hộp thư/ lần 18.181đ/ tháng
Thông báo vắng nhà C1 50.000 đ/ lần Không thu
Điện thoại Hội nghị F1 20.000 đ Không thu
Đường dây nóng B4 50.000 đ/ lần 20.000 đ/ tháng
Hiển thị số máy gọi đến G1 20.000 đ 13.636 đ/ tháng
Dịch vụ chuyển tiếp cuộc gọi (RVT, RVO, DNR) 20.000 đ Không thu
Thông báo cuộc gọi đến khi đàm thoại (B3) 20.000 đ Không thu
Quay số rút gọn B1 20.000 đ/ lần 10.000 đ
Cấp tín hiệu đảo cực H1 50.000 đ/ lần 50.000đ/ tháng
Nhận biết số máy gọi đến qua 500 (G2)
- Cước đăng ký trả lời bằng văn bản
50.000 đ/ lần 20.000 đ/ tháng (10.000đ/ văn bản)
Khóa mở 1268, 1269, 1260 (D10) 50.000 đ Không thu
Hạn chế chiều gọi đi (D8) 50.000 đ/ lần 10.000 đ
Hạn chế chiều gọi đến (D7) 50.000 đ/ lần 10.000 đ
Cài âm thông báo đổi số (E1) 50.000 đ/ lần 20.000 đ/ lần
Hạn chế
Hạn chế hoàn toàn không gọi đi liên tỉnh, quốc tế dùng mã cá nhân (D4) 50.000 đ/ lần 5.000 đ
Khóa gọi tự động nhưng vẫn gọi được qua nhân công (110, 101) Quốc tế; Liên tỉnh, quốc tế (D5, D6) 50.000 đ/ lần Không thu
Khóa hoàn toàn không gọi đi Quốc tế;  Liên tỉnh, quốc tế; Di động, liên tỉnh, quốc tế (D1, D2, D3) 50.000 đ/ lần Không thu
Khóa gọi 108x, 801x (D9) 50.000 đ/ lần Không thu
Khóa gọi  1900x (D14) 50.000 đ/ lần Không thu
Mở gọi tự động di động, liên tỉnh, quốc tế SR4 Không thu Không thu
Tạo nhóm thuê bao ( nhóm trượt) (D11)
Nhóm trượt 1 – 10 máy 50.000 đ/ nhóm 10.000
Nhóm trượt 10 – 50 máy 100.000 đ/ nhóm 8.000
Nhóm trượt 50 – 100 máy 150.000 đ/ nhóm 6.000
Nhóm trượt trên 100 máy 200.000 đ/ nhóm 5.000
Tách số máy ra khỏi nhóm trượt D12 20.000 đ/ 1máy 0
Đấu thêm số máy vào nhóm trượt D13 20.000 đ/ 1máy 0
Gửi số tại tổng đài cài cứng chuyển cuộc gọi sang số máy chọn trước E2 20.000 đ Không thu
Công bố số điện thoại trên danh bạ/ hệ thống giải đáp H2 Không thu Không thu

Nếu quý khách chưa tìm được cước dịch vụ mình sử dụng vui lòng liên hệ 0438 700 700 để được tư vấn và trả lời thắc mắc của quý khách.

Từ khóa:   ·